My school gives awards to students for their ________ in learning foreign languages. (ACHIEVE)
Giải thích
achievements
Cần một danh từ đứng sau tính từ sở hữu “their”.
achieve (v): đạt được
achievement (n): thành tựu, thành tích
Dùng dạng danh từ đếm được số nhiều, thêm –s.
Dịch: Trường tôi trao giải thưởng cho học sinh vì những thành tích của họ trong việc học ngoại ngữ.