My schedule is so tight that I don’t have much opportunity for leisure __________ these days. (PURSUE)
Giải thích
pursuits
Ta có: opportunity for + N: cơ hội cho
=> Chỗ trống cần danh ywf
pursue (v): theo đuổi
pursuit (n): sự theo đuổi (một sở thích, hoạt động...).
Vì đi với “leisure” (giải trí) và mang nghĩa chung, ta dùng dạng số nhiều => pursuits
=> My schedule is so tight that I don’t have much opportunity for leisure pursuits these days.
Dịch: Lịch trình của tôi kín đến mức tôi hầu như không có cơ hội cho các hoạt động giải trí dạo này.