My partner was made redundant last November and hasn't secured further employment as yet
Giải thích
Phương pháp giải: Từ trái nghĩa (Antonyms).
Giải chi tiết:
· "made redundant" = bị sa thải (do thừa nhân sự), mất việc.
· Cần tìm từ TRÁI NGHĨA.
· D. appointed: Được bổ nhiệm (Có việc làm).
· A, B, C (fired, sacked, laid off) đều là đồng nghĩa với mất việc.