Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Vocabulary and grammar

My parents always _______________ in me to look after my younger brother when they are away.

39/40

My parents always _______________in me to look after my younger brother when they are away.

My parents always _______________ in me to look after my younger brother when they are away. (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

trust

Xét các cụm đi với “trust”

- based on trust: Dựa trên sự tin cậy/tin tưởng

- built on mutual trust: Được xây dựng trên sự tin cậy lẫn nhau

- earn one’s trust: Giành được lòng tin của ai

- gain the trust of: Giành được lòng tin của ai đó; tương tự như "earn trust".

- build trust: Xây dựng lòng tin; tạo dựng và củng cố niềm tin.

- trust in somebody/something: Tin tưởng vào ai đó/điều gì đó

- put one’s trust in: Đặt niềm tin vào

- place one’s trust in: Đặt niềm tin vào tôi; tương tự như "put trust in".

- betray one’s trust: Phản bội lòng tin của bạn

- a position of trust: Một vị trí có trách nhiệm cao (do được tin tưởng)

Trước chố trống là “always” => cần điền động từ thì hiện tại đơn

Ta thấy sau chỗ trống là “in”. Xét các cụm đi với in:

trust in sb, put one’s trust in, place one’s trust in => đều phù hợp về nghĩa

Đề bài yêu cầu điền dưới 2 chữ => điền “trust”

=> My parents always trust in me to look after my younger brother when they are away.

Dịch: Bố mẹ tôi luôn tin tưởng tôi trong việc chăm sóc em trai khi họ đi vắng.