My mother ______ the responsibility for running the household.
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. takes (v): nhận, lấy
B. puts (v): đặt, để
C. runs (v): chạy, điều hành
D. makes (v): làm, tạo ra
Ta có cụm từ cố định (collocation) đi với danh từ “responsibility”: take the responsibility for (doing) something (nhận trách nhiệm làm việc gì).
→ My mother takes the responsibility for running the household.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi nhận trách nhiệm quán xuyến việc nhà.