My mother is looking ______ to meeting her classmates after nearly 10 years.
Giải thích
Chọn đáp án D
Phrasal verbs:
- look up to: ngưỡng mộ
- look down on: coi thường
- look at: nhìn vào
- look forward to: trông ngóng
Tạm dịch: Mẹ tôi đang mong ngóng gặp bạn cùng lớp của mẹ sau gần 10 năm.