My mother gets up early everyday. She ________ on time. A. are always B. always are C. is always D. always is
Giải thích
C
Trật từ trạng từ chỉ tần suất:
- Trước động từ thường (always do, usually gets...)
- Sau tobe (is often, are rarely...)
- Giữa trợ động từ và động từ chính (don’t usually play...)
=> Câu này chủ ngữ She => Chọn is always
=> My mother gets up early everyday. She is always on time.
Dịch: Mẹ tôi dậy sớm mỗi ngày. Bà ấy luôn đúng giờ.