17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

My grandmother her whole life to looking after her children.

327/1926

My grandmother _________ her whole life to looking after her children.

paying

using

spending

devoting

Giải thích

Chọn đáp án D

  • pay (v): trả, thanh toán

  • use (v): sử dụng

  • spend (v): tiêu tốn, dùng, trải qua

+ spend sth doing sth/ spend sth on sth/ doing sth: dành/ tiêu tốn .. .vào điều gì/ làm gì

  • devote (v): cống hiến, hiến dâng

+ devote sth to sth/ to doing sth: dành, cống hiến . ...vào điều gì/ làm gì 

Dịch: Bà tôi đã dành cả cuộc đởi để chăm sóc con cái.