My grandma has ________ good books about food and cooking. A. any B. some C. a little D. much
Giải thích
B
A. any + N-số nhiều/không đếm được: không... nào, bất cứ
B. some + N-số nhiều/không đếm được: vài
C. a little + N- không đếm được: 1 ít
D. much + N- không đếm được: nhiều
“good books” → danh từ đếm được số nhiều → Loại C, D
Đây là câu khẳng định => Chọn some: 1 vài
=> My grandma has some good books about food and cooking.
Dịch: Bà tôi có một vài cuốn sách hay về ẩm thực và nấu ăn.