My grandfather gets a _______ from the company he used to work for.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
A. pension /ˈpenʃn/ (n): lương hưu
B. benefits /ˈbenɪfɪts/ (n): tiền trợ cấp (thất nghiệp, ốm đau,...)
C. compensation /ˌkɒmpenˈseɪʃn/ (n): tiền bồi thường
D. deposit /dɪˈpɒzɪt/, /dɪˈpɑːzɪt/ (n): tiền đặt cọc
Chọn A.
Dịch: Ông tôi nhận lương hưu từ công ty mà ông từng làm việc.