Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 5

My grandfather gets a _______ from the company he used to work for. A. pension. B. benefits. C. compensation. D. deposit.

23/50

My grandfather gets a _______ from the company he used to work for. 

pension.

benefits.

compensation.

deposit.

Giải thích

Kiến thức về từ vựng

A. pension /ˈpenʃn/ (n): lương hưu

B. benefits /ˈbenɪfɪts/ (n): tiền trợ cấp (thất nghiệp, ốm đau,...)

C. compensation /ˌkɒmpenˈseɪʃn/ (n): tiền bồi thường

D. deposit /dɪˈpɒzɪt/, /dɪˈpɑːzɪt/ (n): tiền đặt cọc

Chọn A

Dịch: Ông tôi nhận lương hưu từ công ty mà ông từng làm việc.