My friend is good at (11) ______ the ball. He is a goalie.
Giải thích
D
A. kicking: đá
B. hitting: đánh
C. playing: chơi
D. catching: bắt
Ta thấy thông tin “He’s a goalie.” (Cậu ấy là thủ môn.) → thủ môn giỏi bắt bóng.
→ Chọn D. catching
→ My friend is good at catching the ball. He is a goalie.
Dịch nghĩa: Bạn tôi bắt bóng rất giỏi. Cậu ấy là thủ môn.