My favorite sport is tennis. What’s ________? - I like soccer. A. hers B. mine C. yours D. theirs
Giải thích
C
A. hers: của cô ấy.
B. mine: của tôi.
C. yours: của bạn.
D. theirs: của họ.
Người nói muốn hỏi về sở thích thể thao của người nghe. Cần một đại từ sở hữu để thay thế cho “your favorite sport”. => Chọn “mine”
=> My favorite sport is tennis. What’s yours? – I like soccer.
Dịch: Môn thể thao yêu thích của tôi là quần vợt. Còn của bạn thì sao? – Tôi thích bóng đá.