My favorite (4) ____________ is Katy Perry.
Giải thích
singer
In the evening, I listen to music. My favorite singer is Katy Perry. She has a beautiful voice.
(Dịch: Buổi tối, tôi thường nghe nhạc. Ca sĩ yêu thích của tôi là Katy Perry. Cô ấy có giọng hát rất hay.)
*Giải thích: Dựa vào các từ khóa trong câu văn liền trước (listen to music: nghe nhạc) và câu văn liền sau (beautiful voice: giọng hát hay), suy ra được từ còn thiếu là singer (ca sĩ).