My father loved _______ horse-riding when he was young. A. doing B. going C. playing D. taking
Giải thích
Cụm từ: go horse-riding (đi cưỡi ngựa)
do (v): làm
play (v): chơi
take (v): cầm, nắm
=> My father loved going horse-riding when he was young.
(Bố tôi thích đi cưỡi ngựa khi bố còn trẻ.)
Chọn B.