My father isn’t afraid of anything. He’s a very ______ man.
Giải thích
brave
- Phía trước chỗ trống là “very” bổ nghĩa cho tính từ, sau chỗ trống là danh từ “man” → cần điền một tính từ vào chỗ trống.
- Câu trước miêu tả người cha không sợ điều gì → chọn từ “brave”.
Dịch: Bố tôi không sợ bất cứ điều gì. Bố là một người đàn ông rất dũng cảm.