My father gave up smoking two years ago.
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ - Từ đồng nghĩa
give up (phr.v): từ bỏ
Xét các đáp án:
A. like (v): thích
B. continue (v): tiếp tục
C. stop (v): dừng lại
D. enjoy (v): thích
→ gave up = stopped
Dịch: Bố tôi đã bỏ thuốc lá cách đây hai năm.