My elder brother ______ brown eyes. A. is B. has C. have
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Chủ ngữ “My elder brother” số ít nên đi với “has”.
Dịch: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Chủ ngữ “My elder brother” số ít nên đi với “has”.
Dịch: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.