my effort to catch the last bus, I still came late for the interview. A. Though B. Because of C. In spite of D. Because
Giải thích
Giải thích:
Liên từ:
- though + clause: mặc dù
- because of + N/V-ing: vì
- in spite of + N/V-ing: mặc cho
- because + clause: vì
Đằng sau chỗ cần điền là danh từ → loại A, D. Hợp nghĩa chọn C.
Tạm dịch: Mặc cho nỗ lực bắt chuyến xe buýt cuối cùng, tôi vẫn đến trễ buổi phỏng vấn.
→ Chọn đáp án C