My classmate is very ________. She talks all the time and often gets into trouble with the teacher. (TALK)
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: talkative
- Vị trí còn trống ở câu này đứng sau động từ to be và trạng từ “very” -> từ cần điền là một tính từ.
- talk (n,v): buổi nói chuyện/ trò chuyện
- talkative (adj): nói nhiều, nhiều lời
Hướng dẫn dịch: Bạn cùng lớp của tôi thực sự rất nhiều lời. Cô ấy nói suốt và thường gặp rắc rối với giáo viên.