My brother ________ sports. He watches TV or plays computer games all day. A. often plays B. never plays C. rarely play D. is sometimes playing
Giải thích
B
Trật tự trạng từ chỉ tần suất: đứng trước động từ thường
Chủ ngữ My brother là ngôi thứ 3 số ít => động từ thêm -s/-es
Dựa vào nghĩa, Anh trai không thích thể thao, chỉ xem TV / chơi game.
=> Chọn B. never plays = không bao giờ chơi
=> My brother never plays sports. He watches TV or plays computer games all day.
Dịch: Anh trai tôi không bao giờ chơi thể thao. Anh ấy xem TV hoặc chơi game trên máy tính cả ngày.