My brother never saves any money. He needs to improve his ________ skills. (BUDGET)
Giải thích
Đáp án đúng: budgeting
Sau tính từ sở hữu cần một cụm danh từ.
budget (n): ngân sách → budgeting (n): lập ngân sách
Dịch: Anh trai tôi không bao giờ tiết kiệm tiền. Anh ấy cần cải thiện kỹ năng lập ngân sách của mình.