Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 2

My brother never has sugar in coffee or tea but he does sometimes like to add artificial _______. A. sweet. B. sweetly. C. sweetener. D. sweetness.

21/50

My brother never has sugar in coffee or tea but he does sometimes like to add artificial _______.    

sweet.

sweetly.

sweetener.

sweetness.

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. sweet /swiːt/ (adj): ngọt ngào

B. sweetly /ˈswiːtli/ (adv): ngọt ngào, một cách dễ chịu

C. sweetener /ˈswiːtnə(r)/ (n): chất tạo ngọt

D. sweetness /ˈswiːtnəs/ (n): vị ngọt

Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘add’; xét nghĩa chọn C.

Dịch: Anh trai tôi không bao giờ thêm đường vào cà phê hay trà nhưng đôi khi anh ấy thích cho thêm chất tạo ngọt.