My brother never has sugar in coffee or tea but he does sometimes like to add artificial _______.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. sweet /swiːt/ (adj): ngọt ngào
B. sweetly /ˈswiːtli/ (adv): ngọt ngào, một cách dễ chịu
C. sweetener /ˈswiːtnə(r)/ (n): chất tạo ngọt
D. sweetness /ˈswiːtnəs/ (n): vị ngọt
Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘add’; xét nghĩa chọn C.
Dịch: Anh trai tôi không bao giờ thêm đường vào cà phê hay trà nhưng đôi khi anh ấy thích cho thêm chất tạo ngọt.