17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

My brother had his camera from his car in the office car-park.

751/1926

My brother had his camera _____ from his car in the office car-park.

lost

robbed

missed

stolen

Giải thích

Đáp án D

Đáp án D. stolen 

Cấu trúc: have st done: cái gì bị làm gì (cấu trúc nhờ vả)

Phân biệt các động từ:

• Steal – stole – stolen: trộm từ ai đó

• Lose – lost – lost: mất

• Rob – robbed – robbed: cướp tiền từ 1 người nào hay 1 nơi nào, cướp ngay trước mắt

• Miss – missed – missed: bị bỏ lỡ

Tạm dịch: Anh trai bị trộm mất chiếc máy ảnh khỏi xe của anh ấy tại khu vực đỗ xe của công ty