17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

My brother had his camera from his car in the office car – park.

615/1926

My brother had his camera __________ from his car in the office car – park.

lost

robbed

missed

stolen

Giải thích

Đáp án D.
- steal sth from sb: ăn trộm cái gì của ai.
- have sth stolen: có cái gì bị đánh cắp. Ex: I have my purse stolen.
Loại B vì cấu trúc rob sb of sth: cướp cái gì từ ai.
Loại A vì cấu trúc lose sth: làm mất cái gì.
Loại C vì miss sth/ sb: nhớ ai, lỡ mất cái gì.
Ex: Miss an opportunity: lỡ mất cơ hội.