My bedroom is small. I have a bed, a (26) ______, a desk, a chair and a lamp.
Giải thích
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. sink (n): chiếc bồn rửa
B. wardrobe (n): tủ quần áo
C. wardrobes (n): những chiếc tủ quần áo
D. fridges (n): những chiếc tủ lạnh
I have a bed, a (21) wardrobe, a desk, a chair and a lamp.
(Tôi có một cái giường, một tủ quần áo, một cái bàn, một cái ghế và một cái đèn.)
Chọn B.