Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 3

My bedroom is small. I have a bed, a (26) ______, a desk, a chair and a lamp.

20/40

My bedroom is small. I have a bed, a (26) ______, a desk, a chair and a lamp.

sink

wardrobe

wardrobes

fridges

Giải thích

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. sink (n): chiếc bồn rửa     

B. wardrobe (n): tủ quần áo  

C. wardrobes (n): những chiếc tủ quần áo                      

D. fridges (n): những chiếc tủ lạnh

I have a bed, a (21) wardrobe, a desk, a chair and a lamp.

(Tôi có một cái giường, một tủ quần áo, một cái bàn, một cái ghế và một cái đèn.)

Chọn B.