My aunt speaks Japanese _______ than her husband does.
Giải thích
Đáp án đúng là B
A. fluently: một cách trôi chảy (trạng từ nguyên cấp)
B. more fluently: trôi chảy hơn (so sánh hơn)
C. most fluently: trôi chảy nhất (so sánh nhất)
D. more fluent: sai từ loại (cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ speaks, không dùng tính từ fluent).
Trong câu có từ “than” (hơn), đây là dấu hiệu của cấu trúc so sánh hơn. “Fluently” là trạng từ dài, do đó ta dùng cấu trúc: more + trạng từ dài.
→ My aunt speaks Japanese more fluently than her husband does.
Dịch nghĩa: Dì của tôi nói tiếng Nhật trôi chảy hơn so với chồng của dì.