100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

Much has to be done to achieve gender equality in employment opportunities.

97/100

Much has to be done to achieve gender equality in employment opportunities. 

attain

obtain

reach

abandon

Giải thích

D

achieve: đạt được >< abandon: từ bỏ

attain: được được

obtain: đạt được

reach: đạt được

Dịch nghĩa: Còn nhiều việc phải làm để đạt được bình đẳng giới về cơ hội việc làm.