17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

Mr Brown has kindly agreed to spare us some of his time to answer our questions.

181/1926

Mr Brown has kindly agreed to spare us some of his _____ time to answer our questions.

valuable

worthy

costly

beneficial

Giải thích

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. valuable (a): quý giá B. worthy (a): đáng

C. costly (a): đắt đỏ D. beneficial (a): có ích

Tạm dịch: Ông Brown đã rất tốt bụng khi đồng ý dành cho chúng ta một phần trong quỹ thời gian quý giá của mình để trả lời những câu hỏi.