62 bài tập Đường tròn. Cung và dây cung của một đường tròn. Góc nội tiếp và góc ở tâm. Độ dài cung tròn. Diện tích hình quạt và hình vành khuyên có lời giải

Một tam giác đều có cạnh bằng 2cm. Độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác đều đó bằng

44/62

Một tam giác đều có cạnh bằng \(2\,{\rm{cm}}\). Độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác đều đó bằng

\(\frac{{2\pi }}{{\sqrt 3 }}\,{\rm{cm}}\).

\(\frac{{4\pi }}{3}\,{\rm{cm}}\).

\(\frac{{2\pi }}{3}\,{\rm{cm}}\).

\(\frac{{4\pi }}{{\sqrt 3 }}\,{\rm{cm}}\).

Giải thích

Chọn D

Một tam giác đều có cạnh bằng 2cm. Độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác đều đó bằng (ảnh 1)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều trùng với trực tâm và trọng tâm của tam giác đó.

Gọi tam giác \(ABC\) đều có cạnh bằng \(2\,{\rm{cm}}\), tâm đường tròn ngoại tiếp là \(O\).

Kẻ đường cao \(AH\)của tam giác \(ABC\). Tam giác \(AHC\) vuông tại \(H\) có

+) \[AC = 2\,{\rm{cm, HC = }}\frac{1}{2}BC = 1\,{\rm{cm}}\]

+) \(A{H^2} + H{C^2} = A{C^2}\)

\( \Rightarrow A{H^2} + {1^2} = {2^2} \Rightarrow AH = \sqrt 3 \)

\(AO = \frac{2}{3}AH = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\,({\rm{cm}})\)

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) là

\(R = AO = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\,({\rm{cm}})\)

Độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) là

\(C = 2\pi R = 2\pi \frac{{2\sqrt 3 }}{3} = \frac{{4\pi }}{{\sqrt 3 }}\,\,({\rm{cm}})\)