Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong bảng.
Giải thích
Ta có bảng sau:
Nhóm | \(\left[ {40;45} \right)\) | \(\left[ {45;50} \right)\) | \(\left[ {50;55} \right)\) | \(\left[ {55;60} \right)\) | \(\left[ {60;65} \right)\) | \[\left[ {65;70} \right)\] |
|
Tần số \(\left( n \right)\) | 4 | 14 | 8 | 10 | 6 | 2 | 44 |
Giá trị đại diện | 42,5 | 47,5 | 52,5 | 57,5 | 62,5 | 67,5 |
|
\({n_i}{c_i}\) | 170 | 665 | 420 | 575 | 375 | 135 | 2340 |
\({n_i}c_i^2\) | \(4 \cdot 42,{5^2}\) | \(14 \cdot 47,{5^2}\) | \(8 \cdot 52,{5^2}\) | \(10 \cdot 57,{5^2}\) | \(6 \cdot 62,{5^2}\) | \(2 \cdot 67,{5^2}\) | 126475 |
Phương sai của mẫu số liệu trên là: \({s^2} = \frac{1}{n}\sum {{n_i}} c_i^2 - {\left( {\frac{{\sum {{n_i}} {c_i}}}{n}} \right)^2} \approx 46.\) Chọn B.