Một phòng có kích thước 8 𝑚 × 5 𝑚 × 4 𝑚 . Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện
Phương pháp giải
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng: \(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}}\)
Giải chi tiết
Ở điều kiện tiêu chuẩn: \(\left\{ \begin{array}{l}p = 1atm = 760mmHg = 76cmHg\\T = 273K\end{array} \right.\)
Xét lượng khí ban đầu trong phòng:
\({\rm{TT1 (dktc): }}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{V_1} = 8.5 \cdot 4 = 160{\mkern 1mu} ({{\rm{m}}^3})}\\{{p_1} = 76{\mkern 1mu} {\rm{cmHg}}}\\{{T_1} = 273{\mkern 1mu} {\rm{K}}}\end{array}} \right.\)
\({\rm{TT2: }}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{V_2} = ?}\\{{p_2} = 78{\mkern 1mu} {\rm{cmHg}}}\\{{T_2} = 283{\mkern 1mu} {\rm{K}}}\end{array}} \right.\)
Áp dụng phương trình trạng thái:
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow {V_2} = \frac{{{p_1}{V_1}{T_2}}}{{{p_2}{T_1}}} = \frac{{76 \cdot 160 \cdot 283}}{{78 \cdot 273}} = 161,6{\mkern 1mu} {{\rm{m}}^3}\)
Thể tích của lượng khí thoát ra ở điều kiện:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{p = 1{\mkern 1mu} {\rm{atm}} = 780{\mkern 1mu} {\rm{mmHg}} = 78{\mkern 1mu} {\rm{cmHg}}}\\{T = 283{\mkern 1mu} {\rm{K}}}\end{array}} \right.\)
\(\Delta V = 161,6 - 160 = 1,6{\mkern 1mu} {{\rm{m}}^3}\)
Đáp án cần chọn là: B