Đề ôn thi ĐGNL ĐHSP Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 5

Một người thợ mộc có một khối gỗ hình hộp chữ nhật OABC . GDEF có kích thước OA = OG = 30 (cm) và OC = 60 (cm). Gắn hệ trục toạ độ Oxyz như hình vẽ dưới

18/25

Một người thợ mộc có một khối gỗ hình hộp chữ nhật \(OABC.GDEF\)có kích thước \(OA = OG = 30\)(cm) và \(OC = 60\)(cm). Gắn hệ trục toạ độ \[Oxyz\]như hình vẽ dưới (1 đơn vị trên trục toạ độ tương ứng 10 cm). Người thợ có ý định khoan khối gỗ tại điểm \[M\] là trọng tâm của tam giác \[DGF\]và tiến hành khoan theo hướng của vectơ \(\overrightarrow {FA} \).

a) Sai. Ta có \(y' = f'\left( x \ (ảnh 1)

a

Toạ độ vectơ \(\overrightarrow {FA} \)\(\left( {3;6;3} \right).\)

ĐúngSai
b

Toạ độ điểm \(M\)\(\left( {1;2;3} \right).\)

ĐúngSai
c

Mũi khoan luôn nằm trên đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}.\)

ĐúngSai
d

Để khoan thủng khối gỗ người đó phải dùng mũi khoan có chiều dài tối thiểu là 73 (cm) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

ĐúngSai
Giải thích

a) Sai. Ta có \(y' = f'\left( x \ (ảnh 2)

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Khi đó ta có tọa độ các điểm:

\(O\left( {0;0;0} \right),A\left( {3;0;0} \right)\),\(C\left( {0\,;6\,;0} \right),G\left( {0\,;0\,;3} \right),B\left( {3\,;6\,;0} \right),\)\(D\left( {3\,;0\,;3} \right),E\left( {3\,;6\,;3} \right),F\left( {0\,;6\,;3} \right)\).

a) Sai. Ta có\(\overrightarrow {FA} = \left( {3; - 6; - 3} \right).\)

b) Đúng. \(M\) là trọng tâm tam giác \(DGF\) ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_M} = \frac{{3 + 0 + 0}}{3} = 1\\{y_M} = \frac{{0 + 0 + 6}}{3} = 2\\{z_M} = \frac{{3 + 3 + 3}}{3} = 3\end{array} \right. \Rightarrow M\left( {1;2;3} \right).\)

c) Đúng.

Mũi khoan nằm trên đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1;2;3} \right)\) nhận vectơ \(\overrightarrow {FA} = \left( {3; - 6; - 3} \right) = 3\left( {1; - 2; - 1} \right)\) làm vectơ chỉ phương.

Phương trình đường thẳng chứa mũi khoan là \(d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}.\)

d) Sai. Gọi \(N = d \cap \left( {Oxz} \right)\).

Phương trình mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right):y = 0\).

Phương trình tham số của đường thẳng chứa mũi khoan là \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - 2t\\z = 3 - t\end{array} \right..\)

Ta có \(y = 2 - 2t = 0 \Leftrightarrow t = 1 \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 2\\z = 2\end{array} \right. \Rightarrow N\left( {2;0;2} \right)\).

Chiều dài tối thiểu của mũi khoan là: \(l \ge 10MN = 10\sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2}} \approx 24\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).