Một ngân hàng thống kê số tiền (đơn vị: triệu đồng) mà 80 hộ gia đình vay để phát triển sản xuất. Số liệu được ghi lại trong biểu đồ tần số ghép nhóm ở Hình 1.
Giải thích
Bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu được ghép nhóm trên là:
Nhóm | Tần số tương đối (%) |
\[\left[ {40\,;\,50} \right)\] | \[12,5\] |
\[\left[ {5\,0\,;\,60} \right)\] | \[18,75\] |
\[\left[ {60\,;\,70} \right)\] | \[21,25\] |
\[\left[ {70\,;\,80} \right)\] | \[31,25\] |
\[\left[ {80\,;\,90} \right)\] | \[10\] |
\[\left[ {90\,;\,100} \right)\] | \[6,25\] |
Cộng | \[100\] |
