Một loài thực vật tính trạng màu sắc hoa do 1 gene có 3 alelle quy định, alelle A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với A2; A3. Alelle A2 quy định hoa vàng trội hoàn toàn
Quyước:A1-đỏ>A2-vàng>A3-trắng; B-D- :cao; B-dd; bbD-; bbdd: thấp.
- Từtỷ lệriêng rẽtừng tínhtrạng à P đềudị hợp3 cặpgene(A1A2BbDdxA1A2(hoặcA1A3)BbDd) vàF1
thuđược16 loại tổ hợp à GeneAliên kết với B hoặcD).
- F1cây dị hợp3 cặp gene=17,5% à xảyraHVG. – GiảsửAliênkết với Bà Đỏ, cao A1-B-D-=8 KG
à A1-B-có 4 loạiKG(<5 loạiKG)à HVGxảyra1bên vàPcó KGdịhợp 3 cặpnhưng khácnhau:
(A1B/A2bxA1b/A3BkoHVG)(Ddx Dd
- P:(A1B/A2bxA1b/A3BkoHVG)(DdxDd)
GP:(A1b =A2B =x; A1b =A2B =y) x(A1b =A3B =½) (Dd x Dd)
F1:x/2 A1B/A1b; x/2 A1B/A3B; x/2 A1b/A2b; x/2 A2b/A3B; (1/4DD;2/4Dd;¼dd) y/2 A1b/A1b; y/2 A1b/A3B; y/2 A1b/A2B; y/2 A2B/A3B;
-Kiểugenedị hợp3cặp(x/2A2b/A3B+y/2A1b/A3B+y/2 A1b/A2B)x(2/4Dd)=(x/2+y/2+y/2).1/2 =
17,5%vàx +y=0,5 →x =0,3; y = 0,2.
àtầnsố hoánvị genelà40%
a. F1có số KG=8 x 3 = 24à a sai.
b. F1có câyvàng, cao=A2-B-D-=2 x2 =4 KGà b sai.
c. Sốcây đồnghợp 3cặpgeneở F1chiếm=y/2 x½=5%à cđúng.
d. vàngthấp =1/16; vàngthấp dị hợp 1 cặp=y/2x1/4 = 2,5%→ tỷ lệ2/5 àd đúng.