119 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 18 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 3

Một loài thực vật lưỡng bội giao phấn ngẫu nhiên, xét 2 gene phân li độc lập; gene quy định màu hoa có 4 allele, allele B1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele B2,

14/25

Một loài thực vật lưỡng bội giao phấn ngẫu nhiên, xét 2 gene  phân li độc lập; gene  quy định màu hoa có 4 allele, allele B1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele B2, B3 và B4; allele B2 quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele B3 và B4; allele B3 quy định hoa vàngtrội hoàn toàn so với allele B4 quy định hoa trắng. Gene  quy định hình dạng quả có 2 allele, allele D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với allele d quy định quả dài. Một quần thể, thế hệ P đang cân bằng di truyền gồm 8 loại kiểu hình, trong đó có 24% cây hoa tím quả tròn; 8,25% số cây hoa vàng, quả dài; 4% số cây hoa trắng, quả dài. Cho biết tần số allele D là 0,5. Xét các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Các cây hoa đỏ, quả tròn có tối đa 6 loại kiểu gene .

ĐúngSai
b

Tỉ lệ cây hoa tím dài lớn gấp 2 lần tỉ lệ cây hoa trắng, quả dài.

ĐúngSai
c

Các cây hoa tím, quả tròn giảm phân tạo tối đa 8 loại giao tử.

ĐúngSai
d

Ở thế hệ P, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ, quả tròn giao phấn với tất cả cây hoa tím, quả tròn thì thế hệ F1 có 11/114 số cây hoa vàng, quả tròn.

ĐúngSai
Giải thích

Nội dung

Đúng

Sai

a)Các cây hoa đỏ, quả tròn có tối đa 6 loại kiểu gene .

 

S

b)Tỉ lệ cây hoa tím dài lớn gấp 2 lần tỉ lệ cây hoa trắng, quả dài.

Đ

 

c)Các cây hoa tím, quả tròn giảm phân tạo tối đa 8 loại giao tử.

 

S

d)Ở thế hệ P, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ, quả tròn giao phấn với tất cả cây hoa tím, quả tròn thì thế hệ F1 có 11/114 số cây hoa vàng, quả tròn.

Đ

 

 

Hướng dẫn giải

P cân bằng: 8 loại KH=4x2

D = 0,5\[ \to \] d = 0,5

\[\begin{array}{l}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{\rm{ - D - = 0,24 = }}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{\rm{ - \times (1 - 0,}}{{\rm{5}}^{\rm{2}}}{\rm{)}} \to {{\rm{B}}_2}{\rm{ - = 0,32}}\\{{\rm{B}}_{\rm{3}}}{\rm{ - dd = 0,0825 = }}{{\rm{B}}_{\rm{3}}}{\rm{ \times 0,}}{{\rm{5}}^{\rm{2}}} \to {{\rm{B}}_{\rm{3}}}{\rm{ - = 0,33}}\\{{\rm{B}}_4}{{\rm{B}}_4}{\rm{dd}} = 0,04 = {{\rm{B}}_4}{{\rm{B}}_4} \times {\rm{0,}}{{\rm{5}}^{\rm{2}}} \to {{\rm{B}}_4}{{\rm{B}}_4} = 0,16 \to {{\rm{B}}_4} = 0,4\\{{\rm{B}}_{\rm{3}}}^2 + 2{{\rm{B}}_{\rm{3}}}{{\rm{B}}_4} = 0,33 \to {{\rm{B}}_{\rm{3}}} = 0,3\\{{\rm{B}}_{\rm{2}}}^2 + 2{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{{\rm{B}}_{\rm{3}}} + 2{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{{\rm{B}}_4} = 0,32 \to {{\rm{B}}_{\rm{2}}} = 0,2\\{B_1} = 1 - {{\rm{B}}_{\rm{2}}} - {{\rm{B}}_{\rm{3}}} - {{\rm{B}}_4} = 0,1\end{array}\]

a sai     \[{{\rm{B}}_1}{\rm{ - D - = 4}} \times {\rm{2 = 8KG}}\]\[ \to \] Sai

b đúng\[\frac{{{{\rm{B}}_2}{\rm{ - dd}}}}{{{{\rm{B}}_4}{{\rm{B}}_4}{\rm{dd}}}} = \frac{{0,32 \times 0,25}}{{0,16 \times 0,25}} = 2\]\[ \to \] Đúng

c sai     Tím tròn: Tối đa=3x2=6 loại gt \[ \to \] Sai

d đúng

\[\begin{array}{l}{\rm{P:}}\left[ {(0,01{{\rm{B}}_1}{{\rm{B}}_1}:0,04{{\rm{B}}_1}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}:0,06{{\rm{B}}_1}{{\rm{B}}_{\rm{3}}}:0,08{{\rm{B}}_1}{{\rm{B}}_4})({\rm{0,25DD:0,5Dd)}}} \right] \times \left[ {(0,04{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{\rm{:0,12}}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{{\rm{B}}_{\rm{3}}}:0,16{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{{\rm{B}}_4})({\rm{0,25DD:0,5Dd)}}} \right]\\{\rm{P:}}\left[ {\left( {\frac{1}{{19}}{{\rm{B}}_1}{{\rm{B}}_1}:\frac{4}{{19}}{{\rm{B}}_1}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}:\frac{6}{{19}}{{\rm{B}}_1}{{\rm{B}}_{\rm{3}}}:\frac{8}{{19}}{{\rm{B}}_1}{{\rm{B}}_4}} \right)\left( {\frac{1}{3}{\rm{DD:}}\frac{2}{3}{\rm{Dd}}} \right)} \right] \times \left[ {\left( {\frac{1}{8}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{\rm{:}}\frac{3}{8}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{{\rm{B}}_{\rm{3}}}:\frac{4}{8}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{{\rm{B}}_4}} \right)\left( {\frac{1}{3}{\rm{DD:}}\frac{2}{3}{\rm{Dd}}} \right)} \right]\\{\rm{GT:}}\left[ {\left( {\frac{{10}}{{19}}{{\rm{B}}_1}:\frac{2}{{19}}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}:\frac{3}{{19}}{{\rm{B}}_{\rm{3}}}:\frac{4}{{19}}{{\rm{B}}_4}} \right)\left( {\frac{2}{3}{\rm{D}}:\frac{1}{3}{\rm{d}}} \right)} \right] \times \left[ {\left( {\frac{9}{{16}}{{\rm{B}}_{\rm{2}}}{\rm{:}}\frac{3}{{16}}{{\rm{B}}_{\rm{3}}}:\frac{4}{{16}}{{\rm{B}}_4}} \right)\left( {\frac{2}{3}{\rm{D}}:\frac{1}{3}{\rm{d}}} \right)} \right]\\\end{array}\]\[ \to \] Vàng tròn: \[{{\rm{B}}_3}{\rm{ - D - = }}\left( {\frac{3}{{19}}.\frac{7}{{16}} + \frac{4}{{19}}.\frac{3}{{16}}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{3}.\frac{1}{3}} \right) = \frac{{11}}{{114}}\]\[ \to \] Đúng