Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc
Giải thích
\[\;\omega {\rm{ }} = {\rm{ }}10\pi {\rm{ }}\left( {rad/s} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}A{\rm{ }} = {\rm{ }}({l_{max}} - {l_{min}})/2{\rm{ }} = {\rm{ }}2{\rm{ }}cm{\rm{ }} \Rightarrow \] loại B
\[t{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}:{\rm{ }}{x_0}\; = {\rm{ }}2{\rm{ }}cm,{\rm{ }}{v_0}\; = {\rm{ }}0{\rm{ }}:\;\left\{ \begin{array}{l} - 2 = 2\cos \varphi \\0 = \sin \varphi \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\cos \varphi < 0\\\varphi = 0;\pi \end{array} \right.\]
chọn \[\varphi {\rm{ }} = {\rm{ }}\pi \]
\[ \Rightarrow {\rm{ }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}2cos\left( {10\pi t{\rm{ }} + {\rm{ }}\pi } \right){\rm{ }}cm.\]
Chọn: A