Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 1 (có lời giải) - Đề 2

Một đường tròn có bán kính 36 m . Khi đó: a) Cung tròn bán kính R có số đo α ( 0 ≤ α ≤ 2 π ) , có số đo a 0 ( 0 ≤ a ≤ 360 ) và có độ dài là l thì: l = R α = a 180 . R

15/22

Một đường tròn có bán kính \(36m\). Khi đó:

a) Cung tròn bán kính \(R\) có số đo \(\alpha \,\left( {0 \le \alpha \le 2\pi } \right)\), có số đo \({a^0}\,\,\left( {0 \le a \le 360} \right)\) và có độ dài là \(l\) thì:

\(l = R\alpha = \frac{a}{{180}}.R\)

b) Độ dài của cung trên đường tròn có số đo \(\frac{{3\pi }}{4}\)\( \approx 84,8m\)

 

c) Độ dài của cung trên đường tròn có số đo \({51^0}\)\( \approx 32,04m\)

d) Độ dài của cung trên đường tròn có số đo \(\frac{1}{3}\)\(22m\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Sai

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

a) Theo công thức tính độ dài cung tròn ta có \(l = R\alpha = \frac{{\pi a}}{{180}}.R\)

b) Ta có \(l = R\alpha = 36.\frac{{3\pi }}{4} = 27\pi \approx 84,8m\)

c) Ta có \(l = \frac{{\pi a}}{{180}}.R = \frac{{\pi 51}}{{180}}.36 = \frac{{51\pi }}{5} \approx 32,04m\)

d) Ta có \(l = R\alpha = 36.\frac{1}{3} = 12m\)