Bài tập Xác định các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà lớp 11 (có lời giải)

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 12 cm. Tần số dao động là 2 Hz. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

23/40

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng $MN$ dài \(12{\rm{ cm}}\). Tần số dao động là \(2{\rm{ Hz}}\). Chọn gốc thời gian \(t = 0\) lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

a

Biên độ dao động của vật là \(A = 12{\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
b

Chu kỳ dao động của vật là \(T = 0,5{\rm{ s}}\).

ĐúngSai
c

Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \pi /2{\rm{ rad}}\).

ĐúngSai
d

Phương trình dao động của vật là \(x = 6\cos (4\pi t - \pi /2){\rm{ (cm)}}\).

ĐúngSai
Giải thích

- Tên chiều dài quỹ đạo \(L = 2A = 12{\rm{ cm}} \Rightarrow A = 6{\rm{ cm}}\). → a) Sai.

- Chu kỳ \(T = 1/f = 1/2 = 0,5{\rm{ s}}\). → b) Đúng.

- Tại \(t = 0\): \(x = 0\) và \(v > 0 \Rightarrow \cos \varphi = 0\) và \(\sin \varphi < 0 \Rightarrow \varphi = - \pi /2{\rm{ rad}}\). → c) Đúng.

- Tần số góc \(\omega = 2\pi f = 4\pi {\rm{ rad/s}} \Rightarrow x = 6\cos (4\pi t - \pi /2){\rm{ (cm)}}\). → d) Đúng.

Đáp án: a) Sai | b) Đúng | c) Đúng | d) Đúng