Một bình kín chứa 1 mol nitrogen, áp suất khí là 105 Pa, ở nhiệt độ
Phương pháp:
- Áp dụng phương trình Clapeyron: \(pV = nRT\).
- Quá trình đẳng tích: \(\frac{p}{T} = \) const
- Động năng trung bình của khí ở nhiệt độ T là \({\overline E _d} = \frac{3}{2}kT\)
Cách giải:
a) Thể tích của khí: \(pV = nRT\)
\( \Rightarrow V = \frac{{nRT}}{p} = \frac{{1.8,31.\left( {27 + 273} \right)}}{{{{10}^5}}}\)
\( \Rightarrow V = 0,02493\left( {{m^3}} \right) \approx 25\left( l \right)\)
\( \to \) a đúng.
b) Quá trình biến đổi của khí là đẳng tích nên ta có:
\(\frac{p}{T} = \) const \( \Rightarrow \frac{{{{10}^5}}}{{27 + 273}} = \frac{{{{5.10}^5}}}{{{t_2} + 273}} \Rightarrow {t_2} = {1227^ \circ }{\rm{C}}\)
\( \to \) b sai.
c) Động năng trung bình của khí ở nhiệt độ \({27^ \circ }{\rm{C}}\) là:
\({\overline E _d} = \frac{3}{2}kT = \frac{3}{2}{.1,38.10^{ - 23}}.\left( {27 + 273} \right) = {6,21.10^{ - 21}}\left( J \right)\)
\( \to \) c sai.
d) Số mol khí đã thoát ra ngoài là:
\({\rm{\Delta }}n = \frac{V}{R}\left( {\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} - \frac{{{p_3}}}{{{T_3}}}} \right)\)
\( \Rightarrow {\rm{\Delta }}n = \frac{{{{25.10}^{ - 3}}}}{{8,31}}\left( {\frac{{{{10}^5}}}{{27 + 273}} - \frac{{{{4.10}^5}}}{{1227 + 273}}} \right) \approx 0,2\left( {{\rm{mol}}} \right)\)
\( \to {\rm{d}}\) đúng.