Một bình đun nước nóng bằng điện có công suất 9 kW. Nước được làm nóng khi đi qua buồng đốt của bình. Nước chảy qua buồng đốt với lưu lượng 58 g/s. Nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt là 1
Lời giải:
| Đúng | Sai |
a) Nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là 50°C. |
| x |
b) Nếu nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt tăng gấp đôi thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt tăng gấp đôi. |
| x |
c) Nếu công suất điện giảm 2 lần thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt là 35°C. |
| x |
d) Để điều chỉnh nhiệt độ của nước ra khỏi buồng đốt, ta có thể thay đổi: công suất điện, lưu lượng dòng nước, nhiệt độ nước đi vào. | x |
|
a) Trong 1s, nhiệt lượng bình cung cấp cho nước là:
\(Q = P.t = 9000.1 = 9000\left( J \right)\)
Khối lượng nước đi qua buồng đốt là:
\(m = {m_0}.t = 58.1 = 58\left( g \right) = 0,058\left( {kg} \right)\)
Nhiệt độ của nước tăng thêm là:
\(\Delta t = \frac{Q}{{mc}} = \frac{{9000}}{{0,058.4200}} \approx {37^0}C\)
Nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là:
\({t_2} = {t_1} + \Delta t = 15 + 37 = {52^0}C\)
→ a sai.
b) Nếu nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt tăng gấp đôi là \({30^0}C\) thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt là:
\({t_2}' = {t_1}' + \Delta t = 30 + 37 = {67^0}C\)
→ b sai.
c) Công suất điện giảm 2 lần, nhiệt độ của nước tăng thêm là:
\(\Delta t' = \frac{{Q'}}{{mc}} = \frac{{P'.t}}{{mc}} = \frac{{4500.1}}{{0,058.4200}} \approx {18,5^0}C \Rightarrow {t_3} = \Delta t' + {t_1} = 18,5 + 15 = {33,5^0}C\)
→ c sai.
d) Nhiệt độ của nước ra khỏi buồng đốt:
\(t = {t_1} + \Delta t = {t_1} + \frac{P}{{{m_0}c}}\)
Vậy để điều chỉnh nhiệt độ của nước ra khỏi buồng đốt, ta có thể thay đổi: công suất điện, lưu lượng dòng nước, nhiệt độ nước đi vào.
→ d đúng.