17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 4)

Most office furniture is bought more on the basis of than comfort.

360/426

Most office furniture is bought more on the basis of _______ than comfort.

afford

affording

afforded

affordability

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau giới từ “of” cần một danh từ. 

afford (v): có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) 

affordability (n): tính kinh tế; tính hợp lý về giá cả 

Tạm dịch: Hầu hết đồ nội thất văn phòng được mua dựa trên cơ sở tính hợp lý về giá cả trả hơn là sự thoải mái. 

Chọn D