17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

Most office furniture is bought more on the basis of than comfort.

1860/1926

Most office furniture is bought more on the basis of _______ than comfort.

afford

affording

afforded

affordability

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau giới từ “of” cần một danh từ. 

afford (v): có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) 

affordability (n): tính kinh tế; tính hợp lý về giá cả 

Tạm dịch: Hầu hết đồ nội thất văn phòng được mua dựa trên cơ sở tính hợp lý về giá cả trả hơn là sự thoải mái. 

Chọn D