Most of the immigrants have intermarried with the island's original inhabitants.
Giải thích
D
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
inhabitant (n): cư dân
A. landlord (n): địa chủ, chủ nhà
B. foreigner (n): người nước ngoài
C. newcomer (n): người mới đến
D. dweller (n): cư dân
→ inhabitant = dweller
Dịch nghĩa: Hầu hết những người nhập cư đã kết hôn với cư dân ban đầu của hòn đảo.