Most of the guests at the dinner party chose to dress elegantly
Giải thích
A
Kiến thức: từ trái nghĩa
Giải thích:
elegantly (adv): một cách trang trọng, lịch lãm
A. unsophisticatedly (adv): không thanh lịch B. decently (adv): thanh lịch
C. gaudily (adv): xa hoa D. gracefully (adv): thanh lịch
=> elegantly >< unsophisticatedly
Tạm dịch: Hầu hết mọi người tới bữa tiệc tối chọn ăn mặc một cách thanh lịch, nhưng một người đàn ông mặc quần bò và áo phông, lúc sau anh ý được biết tới là một giáo viên cấp 3.