most employers in this country are not sympathetic to working mothers who wish to take time off to be (22) __________ their young children.
Giải thích
Đáp án đúng là D
A. about (prep): về
B. on (prep): trên
C. in (prep): trong
D. with (prep): với
Cụm từ: be with somebody: ở bên cạnh ai đó, dành thời gian cho ai đó
→ ...working mothers who wish to take time off to be with their young children.
Dịch nghĩa: ...những bà mẹ đi làm muốn xin nghỉ phép để ở bên những đứa con nhỏ của họ.