Moreover, wearable devices collect vast amounts of data, which can help individuals make healthier lifestyle choices and alert them to potential health issues. (9) ______.
Dịch nghĩa:
A. Bằng cách sử dụng các thiết bị đeo để khai thác những thông tin thu được từ dữ liệu, các hệ thống theo dõi sức khỏe đã được hình thành
B. Những thiết bị này ưu tiên các tính năng giải trí hơn là các vấn đề liên quan đến sức khỏe
C. Những thông tin mà các thiết bị này cung cấp vẫn không mang lại nhiều giá trị đối với phần lớn người dùng
D. Điều này đóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi sức khỏe thường xuyên và ngăn ngừa các bệnh nguy hiểm
Moreover, wearable devices collect vast amounts of data, which can help individuals make healthier lifestyle choices and alert them to potential health issues. (9) ______.
(Hơn nữa, các thiết bị đeo thu thập một lượng dữ liệu khổng lồ, giúp mỗi cá nhân đưa ra những lựa chọn lối sống lành mạnh hơn và cảnh báo họ về các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn. (9) ______.)
- Ta thấy câu cần điền đứng sau câu nêu lợi ích của việc các thiết bị đeo thu thập dữ liệu, vì vậy cần điền vào chỗ trống ý khái quát hoặc nhấn mạnh vai trò của những ý nghĩa vừa nêu.
- Đáp án D phù hợp vì đại từ “This” dùng để khái quát toàn bộ ý đã nêu trong câu trước, cụm từ “plays an important role in monitoring their health” (đóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi sức khỏe) đóng vai trò kết luận/nhấn mạnh.
Thông tin: Moreover, wearable devices collect vast amounts of data, which can help individuals make healthier lifestyle choices and alert them to potential health issues. This plays an important role in monitoring their health regularly and preventing fatal diseases.(Hơn nữa, các thiết bị đeo thu thập một lượng dữ liệu khổng lồ, giúp mỗi cá nhân đưa ra những lựa chọn sống lành mạnh hơn và cảnh báo sớm về các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.Điều này đóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi sức khỏe thường xuyên và ngăn ngừa các bệnh nguy hiểm.)
Chọn D.