Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success có đáp án (Đề 1)

More alarmingly, wildlife is scrambling to keep (26) _______.

26/40

More alarmingly, wildlife is scrambling to keep (26) _______.

space

pace

rhythms

step

Giải thích

Đáp án đúng: B

Kiến thức: Cụm động từ

space (n): không gian, khoảng không gian sẵn có dùng làm gì

pace (n): nhịp, bước đi, tốc độ đi/chạy…

rhythms (n): giai điệu (bài hát, bài thơ), sự thay đổi theo tự nhiên (thở)

step (n): bước (chân); khoảng cách ngắn

Cụm từ: keep pace (with sth): bắt kịp, bắt nhịp theo cái gì (để kịp thích nghi với sự thay đổi hay môi trường)

Dịch: Sông băng đang tan chảy, mực nước biển dâng cao, rừng mây đang chết dần. Đáng báo động hơn, động vật hoang dã đang cố gắng để thích nghi kịp.