Bài tập Toán lớp 3 Tuần 5. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiếp theo). Bảng nhân 8, bảng chia 8. Bảng nhân 9, bảng chia 9 có đáp án

Mỗi cành có . . . . chiếc lá. 7 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá) 8 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá) 9 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

4/12

Quan sát hình bên rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Mỗi cành có . . . . chiếc lá.  7 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)  8 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)  9 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá) (ảnh 1)

Mỗi cành có . . . . chiếc lá.

7 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

8 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

9 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

0/3000 ký tự
Giải thích

Mỗi cành có 8 chiếc lá.

7 cành có: 8 × 7 = 56 (chiếc lá)

8 cành có: 8 × 8 = 64 (chiếc lá)

9 cành có: 8 × 9 = 72 (chiếc lá)